• Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
tiếng việt

Jackfruit là quả gì? – Từ vựng tiếng Anh về hoa quả (phần 1)

00:11 20/03/2026

Để học giỏi tiếng Anh thì ta cần nhớ một chân lý rằng, học từ vựng tiếng Anh bao nhiêu cũng không bao giờ là thừa. Hôm nay, Toomva sẽ chia sẻ đến bạn phần 1 của loạt bài học từ vựng tiếng Anh về các loài hoa quả, cập nhật các từ vựng về hoa quả mà những bài viết trước đây của Toomva có thể còn thiếu, ví dụ như jackfruit tiếng Anh là quả gì hay quả sung là gì trong tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh về các loại hoa quả (phần 1)

1. Ambarella - /’æmbə’rælə/ - Quả cóc

2. Malay apple - /mə’lei ‘æpl/ - điều

3. Avocado - /¸ævə´ka:dou/ - Quả bơ

4. Orange - /ɒrɪndʒ/ - Quả cam

5. Banana - /bə’nɑ:nə/ - Quả chuối

6. Grape - /greɪp/ - Quả nho

7. Grapefruit - / ˈɡreɪp.fruːt/ - Quả bưởi ruột đỏ

8. Starfruit - /’stɑ:r.fru:t/ - Quả khế

9. Mango - /´mæηgou/ - Quả xoài

10. Pineapple - /’pain,æpl/ - Quả dứa / Quả thơm

11. Pomelo - /ˈpɑː.mə.loʊ/ - Quả bưởi thường

12. Mangosteen - /ˈmaŋgəstiːn/ - Quả măng cụt

13. Rambutan - /ræmˈbuːtən/ - Quả chôm chôm

14. Durian - /´duəriən/ - Quả sầu riêng

15. Mandarin / tangerine - /’mændərin/ - Quả quýt

16. Lemon - /´lemən/ - Quả chanh vàng

17. Lime - /laim/ - Quả chanh vỏ xanh

18. Kumquat - /’kʌmkwɔt/ - Quả quất / Quả tắc

19. Coconut - /’koukənʌt/ - Quả dừa

20. Guava - /´gwa:və/ - Quả ổi

21. Watermelon - /’wɔ:tə´melən/ - Quả dưa hấu

22. Lychee / litchi - /’li:tʃi:/ - Quả vải

23. Pomegranate - /´pɔm¸grænit/ - Quả lựu

24. Strawberry - /ˈstrɔ:bəri/ - Quả dâu tây

25. Custard-apple - /’kʌstəd,æpl/ - Quả na / Quả mãng cầu

26. Fig - /fig/ - Quả sung

27. Jackfruit - /’dʒæk,fru:t/ - Quả mít

28. Longan - /lɔɳgən/ - Quả nhãn

29. Papaya / Pawpaw - /pə´paiə/ - Quả đu đủ

30. Sapota - /sə’poutə/ - Quả hồng xiêm / Quả sa pô chê

31. Passion fruit - /´pæʃən¸fru:t/ - Quả chanh dây

32. Pear - /peə/ - Quả lê

33. Dragon fruit - /’drægənfru:t/ - Quả thanh long

34. Star apple - /’stɑ:r ‘æpl/ - Quả vú sữa

35. Tamarind - /’tæmərind/ - Quả me

Từ vựng tiếng Anh nói chung và từ vựng tiếng Anh về hoa quả nói riêng đều có số lượng rất nhiều, ta không thể học trong một sớm một chiều được mà cần chăm chỉ trau dồi dần dần và đều đặn. Hãy thường xuyên ghé thăm Toomva.com để không bỏ lỡ phần 2 của loạt bài học từ vựng tiếng Anh thú vị này nhé! Chúc bạn học thật tốt!

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
789club Sun win 789CLUB
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học