A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Sao Đỏ
- Tên tiếng Anh: Sao Do University
- Mã trường: SDU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông
- Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- SĐT: 0220 3882 269
- Email: [email protected]
- Website: http://saodo.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 20/03 đến ngày 05/06/2024.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ;
- Phương thức 2: Dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024;
- Phương thức 3: Dựa vào kết quả học tập THPT;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết quả bài thi đánh gia năng lực của ĐHQG Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024
- Xét tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) cho các ngành đào tạo.
* Phương thức 2: Xét tuyển thẳng
- Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
* Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT
Xét tuyển dựa vào 2 hình thức:
- Hình thức 1: Xét tổng điểm trung bình học tập các môn cả năm lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 18,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
- Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 20,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
* Phương thức 4: Xét tuyển kết quả bài thi đánh gia năng lực của ĐHQG Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
- Xét kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội tổ chức với thí sinh có tổng điểm thi >= 60 điểm.
- Xét kết quả bài thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội tổ chức với thí sinh có tổng điểm thi >= 50 điểm.
* Điều kiện đăng ký xét tuyển ngành Sư phạm theo phương thức 3 và 4
- Ngành Sư phạm tiếng Trung: thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và có điểm trung bình cộng môn Ngoại ngữ tính theo điểm trung bình cả năm của 03 năm học lớp 10, 11 và lớp 12 đạt từ 7,0 điểm trở lên.
- Ngành Sư phạm công nghệ: thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
4.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
- Sinh viên người dân tộc thiểu số và dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được miễn, giảm từ 70 ÷ 100% học phí và hỗ trợ tiền ở ký túc xá.
- Sinh viên học lực khá, giỏi, rèn luyện tốt có cơ hội được doanh nghiệp hỗ trợ học phí từ năm thứ 3 và tuyển dụng ngay sau khi tốt nghiệp; được ưu tiên đi trải nghiệm thực tập, thực tế từ 3 tháng đến 1 năm ở nước ngoài như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Đài Loan (T.Q).
- Sinh viên ngành Công nghệ thực phẩm; Công nghệ thông tin có cơ hội được doanh nghiệp Nhật Bản hỗ trợ học phí, được trải nghiệm, thực tập có trả lương tại Nhật Bản, số lượng 10 ÷ 20 sinh viên/ngành.
- Nhà trường cam kết đảm bảo việc làm cho sinh viên tốt nghiệp ra trường tại các doanh nghiệp trong nước hoặc đi lao động thuộc diện kỹ sư tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore…
5. Học phí
Học phí thu theo tín chỉ:
- Khối ngành Kinh doanh và quản lý, Nhân văn: 285.000 đồng/tín chỉ.
- Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật: 340.000 đồng/tín chỉ.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học A09: Toán, Địa lí, GDCD C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 6 Công nghệ thông tin 7480201 7 Quản trị kinh doanh 7340101 8 Kế toán 7340301 9 Công nghệ may 7540204 10 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học A09: Toán, Địa lí, GDCD B00: Toán, Hóa học, Sinh học D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh D71: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Trung 12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 13 Sư phạm tiếng Trung Quốc 7140234 D01D15D78D83 14 Sư phạm công nghệ 7140246 A00A16C01D01*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Sao Đỏ như sau:
Ngành học
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Xét theo điểm thi THPT QG
Xét tổng điểm TB các môn 3 năm theo học bạ THPT
Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo học bạ THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét tổng điểm TB lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12
Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Xét theo KQ thi THPT
Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT
Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển
Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 theo học bạ THPT
Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 ghi trong học bạ theo tổ hợp xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14,5 18 20 1618
20
1717,0
18,0
20,0
17,00
18,00
20,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15,5
18
20
16
18
20
17
17,0
18,0
20,0
18,00
18,00
20,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
14,5
18
20
16
18
20
17
17,0
18,0
20,0
17,00
18,00
20,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
15
18
20
16
18
20
17
17,0
18,0
20,0
17,00
18,00
20,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
15
18
20
15,5
16
16,0
18,0
20,0
Công nghệ thông tin
14,5
18
20
16
18
20
17
17,0
18,0
20,0
17,00
18,00
20,00
Quản trị kinh doanh
14,5
18
20
15,5
18
20
16
16,0
18,0
20,0
16,00
18,00
20,00
Kế toán
15,5
18
20
15,5
18
20
16
16,0
18,0
20,0
16,00
18,00
20,00
Công nghệ dệt, may
14,5
18
20
15,5
18
20
16
16,0
18,0
20,0
16,00
18,00
20,00
Công nghệ thực phẩm
14,5
18
20
15
18
20
16
16,0
18,0
20,0
16,00
18,00
20,00
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
15,5
18
20
15
18
20
16
16,0
18,0
20,0
Ngôn ngữ Anh
15,5
18
20
15
18
20
16
16,0
18,0
20,0
Ngôn ngữ Trung Quốc
15,5
18
20
16
18
20
18,5
17,0
18,0
20,0
18,00
18,00
20,00
Công nghệ Kỹ thuật điện tử
18
20
Kỹ thuật cơ điện tử
16
16,0
18,0
20,0
16,00
18,00
20,00
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
16
16,0
18,0
20,0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16
16,0
18,0
20,0
16,00
18,00
20,00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]