Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. thể thao
Mục Lục

avatar
Katan
13:23 28/07/2024
Theo dõi trên

Mục Lục

Tài liệu chuyên đề dạy thêm Toán 8 sách Kết nối tri thức gồm các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao với phương pháp giải chi tiết và bài tập tự luyện đa dạng giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy Toán 8.

Chuyên đề dạy thêm Toán 8 Kết nối tri thức (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 500k mua trọn bộ (Chuyên đề) Phương pháp giải Toán 8 (cơ bản, nâng cao) bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án

Chuyên đề dạy thêm Toán 8 Kết nối tri thức gồm 10 Chương với nhiều dạng bài đa dạng và bài tập đầy đủ các mức độ:

  • Chuyên đề Đa thức

  • Chuyên đề Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

  • Chuyên đề Tứ giác

  • Chuyên đề Định lí Thalès

  • Chuyên đề Dữ liệu và biểu đồ

  • Chuyên đề Phân thức đại số

  • Chuyên đề Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất

  • Chuyên đề Mở đầu về tính xác suất của biến cố

  • Chuyên đề Tam giác đồng dạng

  • Chuyên đề Một số hình khối trong thực tiễn

Xem thử

Chuyên đề Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng lớp 8

Chủ đề 6: HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG - BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU

Dạng 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH - KHAI TRIỂN HẰNG ĐẲNG THÚC

A. PHƯƠNG PHÁP

Hằng đẳng thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận một giá trị khi thay các chữ trong đẳng thức bằng các số tùy ý.

Ta có các hằng đẳng thức bình phương sau:

Chuyên đề Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng lớp 8

+ Dùng các phép nhân đơn thức với đa thức và dùng phương pháp nhân đa thức với đa thức. Với việc cáp dụng các quy tắc vừa mới học để thực hiện. Sau đó dùng các kiến thức đã học để cộng các số hạng cùng nhân tử lại với nhau để được biểu thức gọn nhất có thể. Từ đó ta kết luận được biểu thức đang tính.

B. BÀI TẬP MẪU

Bài tập mẫu 1: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a. [{left( {3x + 5} right)^2}]

b. [{left( {2x - 1} right)^2}]

c. [{left( {3x + 2y} right)^2}]

Hướng dẫn giải

a.(left( {3{x^2}} right) + 2.left( {3x} right).5 + {5^2})

( = 9{x^2} + 30x + 25)

b.({(2x)^2} - 2.left( {2x} right).1 + {1^2})

( = 4{x^2} - 4x + 1)

c.({left( {3x} right)^2} + 2.left( {3x} right).left( {2y} right) + {left( {2y} right)^2})

( = 9{x^2} + 12xy + 4{y^2})

Bài tập mẫu 2: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a. [{left( {x + frac{1}{4}} right)^2}]

b.[{left( {frac{1}{2}x - frac{2}{3}} right)^2}]

c. [{left( {frac{1}{3}x + frac{3}{2}y} right)^2}]

Hướng dẫn giải

a. ({x^2} + 2.x.frac{1}{4} + {left( {frac{1}{4}} right)^2})

( = {x^2} + frac{1}{2}x + frac{1}{{16}})

b. ({left( {frac{1}{2}x} right)^2} - 2.frac{1}{2}x.frac{2}{3} + {left( {frac{2}{3}} right)^2})

( = frac{1}{4}{x^2} - frac{2}{3}x + frac{4}{9})

c. ({left( {frac{1}{3}x} right)^2} + 2.frac{1}{3}x.frac{3}{2}y + {left( {frac{3}{2}y} right)^2})

( = frac{1}{9}{x^2} + xy + frac{9}{4}{y^2})

Bài tập mẫu 3: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a. [left( {2x - y} right)left( {2x + y} right)]

b. [left( {3y + 2x} right)left( {2x - 3y} right)]

c. [left( {{x^2} + frac{2}{5}y} right)left( {{x^2} - frac{2}{5}y} right)]

Hướng dẫn giải

a. ({left( {2x} right)^2} - {y^2})

( = 4{x^2} - {y^2})

b. (left( {2x + 3y} right)left( {2x - 3y} right))

( = {left( {2x} right)^2} - {left( {3y} right)^2})

( = 4{x^2} - 9{y^2})

c. ({left( {{x^2}} right)^2} - {left( {frac{2}{5}y} right)^2})

( = {x^4} - frac{4}{{25}}{y^2})

Bài tập mẫu 4: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a.[{left( {sqrt 2 x + y} right)^2}]

b.[{left( {frac{{sqrt 2 }}{3}x - 3y} right)^2}]

c. [{left( {frac{{sqrt 2 }}{3}x + sqrt 8 y} right)^2}]

Hướng dẫn giải

a. ({left( {sqrt 2 x} right)^2} + 2.sqrt 2 x.y + {y^2})

( = 2{x^2} + 2sqrt 2 xy + {y^2})

b. ({left( {frac{{sqrt 2 }}{3}x} right)^2} - 2.frac{{sqrt 2 }}{3}x.3y + {left( {3y} right)^2})

( = frac{2}{9}{x^2} - 2sqrt 2 xy + 9{y^2})

c. ({left( {frac{{sqrt 2 }}{3}x} right)^2} + 2.frac{{sqrt 2 }}{3}x.sqrt 8 y + {left( {sqrt 8 y} right)^2})

( = frac{2}{9}{x^2} + frac{8}{3}xy + 8{y^2})

Bài tập mẫu 5: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a.[left( {frac{x}{2} + 2{y^2}} right)left( {frac{x}{2} - 2{y^2}} right)]

b. [{left( {2x + 3} right)^2} - {left( {x + 1} right)^2}]

c. [{left( {x + y} right)^2} + {left( {x - y} right)^2}]

Hướng dẫn giải

a. ({left( {frac{x}{2}} right)^2} - {left( {2{y^2}} right)^2})

( = frac{{{x^2}}}{4} - 4{y^4})

b. (left( {2x + 3 + x + 1} right)left( {2x + 3 - x - 1} right))

( = left( {3x + 4} right)left( {x + 2} right))

c. (left( {x + y + x - y} right)left( {x + y - x + y} right))

( = 2x.2y = 4xy)

Bài tập mẫu 6: Viết các biểu thức sau thành bình phương của tổng-hiệu:

a.[{x^2} - 6x + 9]

b. [ - {x^2} + 10x - 25]

c. [frac{1}{9} - frac{2}{3}{x^4} + {x^8}]

Hướng dẫn giải

a. ({x^2} - 2 cdot x cdot 3 + {3^2})

( = {left( {x - 3} right)^2})

b. ( - left( {{x^2} - 10x + 25} right) = - left( {{x^2} - 2x cdot 5 + {5^2}} right))

( = - {left( {x - 5} right)^2})

c. ({left( {frac{1}{3}} right)^2} - 2.{x^4}.left( {frac{1}{3}} right) + {left( {{x^4}} right)^2})

( = {left( {frac{1}{3} - {x^4}} right)^2})

Bài tập mẫu 7: Khai triển các hằng đẳng thức sau:

a. [{left( {3x + 2} right)^2} - 4]

b. [9{x^2} - 25{y^2}]

c. [frac{9}{{25}}{x^4} - frac{1}{4}]

Hướng dẫn giải

a. ({left( {3x + 2} right)^2} - {2^2})

( = left( {3x + 2 - 2} right)left( {3x + 2 + 2} right))

( = 3xleft( {3x + 4} right))

b. ({left( {3x} right)^2} - {left( {5y} right)^2})

( = left( {3x - 5y} right)left( {3x + 5y} right))

c. ({left( {frac{3}{5}{x^2}} right)^2} - {left( {frac{1}{2}} right)^2})

( = left( {frac{3}{5}{x^2} - frac{1}{2}} right)left( {frac{3}{5}{x^2} + frac{1}{2}} right))

+ Ngoài ra: Ta còn có thể sử dụng các hằng đẳng thức mở rộng sau:

1. ({left( {a + b + c} right)^2} = {a^2} + {b^2} + {c^2} + 2ab + 2bc + 2ac)

2. ({left( {a + b - c} right)^2} = {a^2} + {b^2} + {c^2} + 2ab - 2bc - 2ac)

3. ({left( {a - b - c} right)^2} = {a^2} + {b^2} + {c^2} - 2ab + 2bc - 2ac)

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí có trong bộ Chuyên đề dạy thêm Toán 8 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

  • Giải bài tập Toán 8
  • Giải sách bài tập Toán 8
  • Top 75 Đề thi Toán 8 có đáp án

Săn shopee giá ưu đãi :

  • Sổ lò xo Art of Nature Thiên Long màu xinh xỉu
  • Biti's ra mẫu mới xinh lắm
  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L'Oreal mua 1 tặng 3
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
789club Sun win 789CLUB
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký