Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. tiếng việt
Mục Lục

Bảng chữ cái Tiếng Hàn Quốc Hangul

avatar
Katan
16:03 19/03/2026
Theo dõi trên

Mục Lục

Trong các bài viết về cách học Tiếng Hàn, hôm nay chúng tô giới thiệu về bảng chữ cái Hangul được tạo bởi Vua Sejong triều đại Choson với mục đích tạo sự dễ dàng trong học đọc viết cho toàn dân. Bảng chữ cái Hangul có 28 chữ cái với 11 nguyên âm và 17 phụ âm. Trước khi có Hangul, người HQ sử dụng chữ Hán hoặc chữ Idu (giống như chữ Nôm ở Việtnam).

Khi xây dựng bảng chữ cái Hangul, vua Sejong đã dựa trên sự hài hòa của học thuyết âm dương (yin-yang).

* Chữ cái “ㅇ” thể hiện hình tròn của thiên đường. * Chữ viết ngang như “ㅡ” thể hiện mặt đất phẳng. * Chữ viết đứng như “l” thể hiện con người

Đến nay, Hangul có tổng cộng 40 chữ cái, với 21 nguyên âm và 19 phụ âm. Trong đó có 24 chữ cái cơ bản và 16 chữ cái đuợc ghép từ các chữ cái cơ bản.

Bảng chữ cái Tiếng Hàn Quốc Hangul

1. Nguyên âm: 21

Có 8 nguyên âm đơn: ㅏ (a), ㅓ (eo - đọc là ơ), ㅗ (o - đọc là ô), ㅜ (u - đọc là u), ㅡ(eu - đọc là ư), ㅣ(i đọc là i), ㅐ (ae), ㅔ (e)

Có 13 nguyên âm kép: ㅑ (ya - đọc là da), ㅕ(yeo - đọc là dơ), ㅛ (yo - đọc là dô), ㅠ(yu - đọc là du), ㅖ (ye - đọc là de), ㅒ (yae), ㅘ (wa), ㅙ (wae), ㅝ (wo), ㅞ (we), ㅚ (oe), ㅟ (wi), ㅢ (ui)

Cách gõ theo kiểu Hangul Romaja đúng như các bạn thấy ở phiên âm ở trên. Để cho dễ nhớ cách phát âm và cách viết, mình biết được nguyên tắc như sau:

* Thêm râu như kiểu tiếng Việt: ơ thì phiên âm hoặc gõ thêm chữ e vào. Ví dụ: u là u(우), ư sẽ là: ư - eu (으). Rất dễ học phải không nào. Tương tự có ô, ơ * Còn nguyên âm kép, muốn có kiểu double thì thêm chữ y vào khi gõ là ra. Ví dụ: a(아), giờ thành da (ya) thì thêm y vào sẽ có dobule ngay: 야

2. Phụ âm: 19

Consonant Name ㄱ giyeok (기역), hoặc kiŭk (기윽) tiếng Bắc Hàn ㄴ nieun/niŭn (니은) ㄷ digeut (디귿), hoặc tiŭt (디읃) (Bắc Hàn) ㄹ rieul/riŭl (리을) ㅁ mieum/miŭm (미음) ㅂ bieup/piŭp (비읍) ㅅ siot (시옷), hoặc siŭt (시읏) (Bắc Hàn) ㅇ ieung/iŭng (이응) ㅈ jieut/chiŭt (지읒) ㅊ chieut/ch’iŭt (치읓) ㅋ kieuk/k’iŭk (키읔) ㅌ tieut/t’iŭt (티읕) ㅍ pieup/p’iŭp (피읖) ㅎ hieut/hiŭt (히읗) ㄲ ssanggiyeok (쌍기역) ㄸ ssangdigeut (쌍디귿) ㅃ ssangpieup (쌍비읍) ㅆ ssangsiot (쌍시옷) ㅉ ssangjieut (쌍지읒)

Cách gõ cho các phụ âm này đã được nói ở bài viết về Bộ gõ tiếng Hàn Quốc Hangul Romaja.

3. Cấu trúc từ:

Một từ trong tiếng Hàn có 2 cấu trúc cơ bản - Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm - Nguyên âm -Phụ âm

Và được viết theo chiều ngang hoặc chiều dọc Nhận xét:

* Tiếng Hàn Quốc cũng được đánh vần như tiếng Việt. Ví dụ: 학생 được đọc là “hak seng” với các ký tự tương ứng: ㅎ-h, ㅏ-a, … * Đọc và biết phiên âm của các nguyên âm và phụ âm cơ bản sẽ biết đọc tất cả các từ mà mình muốn đọc

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
789club Sun win 789CLUB
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký