Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. Du Học
Mục Lục

Khám phá ngay từ vựng về các loại thời tiết trong tiếng anh

avatar
Katan
10:26 26/12/2024
Theo dõi trên

Mục Lục

Theo dõi Enspire trên

Chủ đề thời tiết là một trong những chủ đề được để cập nhiều nhất trong giao tiết và đôi khi nó cũng là chủ đề cứu tinh cho chúng ta mỗi khi chẳng biết nói gì. Vậy bé nhà bạn đã biết các loại thời tiết trong tiếng anh nói như thế nào chưa? Khi được hỏi về thời tiết trong tiếng anh, con sẽ trả lời như thế nào? Cùng Enspire khai phá bộ từ vựng và một số mẫu câu giao tiếp về chủ đề thời tiết rất hữu dụng trong giao tiếp hàng ngày nhé!

Khám phá ngay từ vựng về các loại thời tiết trong tiếng anh cùng Enspire
Khám phá ngay từ vựng về các loại thời tiết trong tiếng anh cùng Enspire

Tìm hiểu bộ từ vựng về các loại thời tiết trong tiếng anh cùng Enspire

Các loại thời tiết trong tiếng anh có một số lượng tù vựng vô cùng đa dạng về các sự vật hiện tượng hay nhiệt độ. Chính vì vậy, Enspire cũng sẽ phân loại các từ vựng này để thuận tiện nhất trong việc học cho các học viên.

Nhưng trước đó, nếu ba mẹ có nhu cầu cho con học tiếng anh từ sớm. Hãy cân nhắc tham khảo Enspire, cơ sở giáo dục có nhiều năm kinh nghiệm trong dạy trẻ tiếng anh với lộ trình quốc tế, giáo viên chuẩn bản xứ với nhiều kinh nghiệm. Bên cạnh đó là ứng dụng học tiếng anh cho trẻ Enspire Online đã được Bộ GD&ĐT chứng nhận. Chi tiết ba mẹ có thể tham khảo thêm tại đây.

Từ vựng tiếng anh nói về thời tiết theo nghĩa chung

Các từ vựng này trong tiếng anh dùng để chỉ các sự vật hiện tượng thời tiết nói chung như nóng, lạnh là những từ hết sức cơ bản. Thế nên ba mẹ hãy cho con học những từ vựng tiếng anh nói về thời tiết này càng sớm càng tốt nhé!

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Weather (n) /ˈweðər/ Thời tiết Region (n) /ˈriːdʒən/ Vùng, khu vực Season (n) /ˈsiːzən/ Mùa Spring (n) /sprɪŋ/ Mùa xuân Summer (n) /ˈsʌmər/ Mùa hè Autumn (n) /ˈɔːtəm/ Mùa thu Winter (n) /ˈwɪn.tər/ Mùa đông Warm (adj) /wɔːm/ Ấm áp Hot (adj) /hɒt/ Nóng Cold (adj) /kəʊld/ Lạnh Sun /sʌn/ Mặt trời Cloud /klaʊd/ Mây Rain /rein/ Mưa Fog /fɒg/ Sương mù Snow /snoʊ/ Tuyết Wind /wɪnd/ Gió Cool /kuːl/ Mát mẻ Raindrop /ˈreɪndrɒp/ Hạt mưa Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ Frost /frɒst/ Băng giá

Tìm hiểu thêm: Từ vựng tiếng anh về các hoạt động thường ngày không thể bỏ lỡ cho người mới

Từ vựng tiếng anh nói về thời tiết - Các tình trạng thời tiết

Từ vựng tiếng anh nói về thời tiết dùng để mô tả các tình trạng thời tiết là những từ vựng rất thông dụng trong giao tiếp và học tập tiếng anh. Bé nhà bạn đã biết mô tả những tình trạng thời tiết này chưa? Nếu chưa thì cùng học tập với những từ vựng dưới đây và nếu bé đã biết thì cùng chờ đón những từ vựng đa dạng hơn phía sau nhé.

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Breeze /bri:z/ Gió nhẹ Bright /brait/ (adj) Tươi sáng Clear /kliə[r]/ (adj) Cloudy /ˈklaʊdi/ Trời nhiều mây Dry /drai/ (adj) Hạnh khô Fine /fain/ (adj) Icy /ˈaɪsi/ Đóng băng Foggy /ˈfɔːɡi/ Có sương mù Gloomy /’glu:mi/ (adj) Ảm đạm Haze /heiz/ (n) Humid /’hju:mid/ (adj) Ẩm Mild /maild/ (adj) Ôn hòa, ấm áp Overcast /,əʊvə’kɑ:st/ (adj) Âm u, tối sầm Partially cloudy /’pɑ:∫əli/ /’klaʊdi/ (adj) Rainy /ˈreɪni/ Trời có mưa Snowy /ˈsnoʊi/ Có tuyết rơi Stormy /ˈstɔrmi/ Bão Sunny /ˈsʌni/ Trời nắng Thunder /ˈθʌndər/ Sấm chớp Wet /wet/ (adj) Ướt sũng Windy /ˈwɪndi/
Từ vựng tiếng anh nói về tình trạng thời tiết
Từ vựng tiếng anh nói về tình trạng thời tiết

Từ vựng về các loại thời tiết trong tiếng anh - Hiện tượng thời tiết

Các hiện tượng thời tiết trên trái đất diễn ra rất đa dạng, từng vùng đất khác nhau sẽ có đặc trưng khí hậu hay các hiên tượng khác nhau. Cùng tìm hiểu về các loại thời tiết trong tiếng anh có những hiện tượng nào và chúng là gì nhé!

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Blustery /’blʌstri/ (n) Cơn gió mạnh Blizzard /’blizəd/ (n) Cơn bão tuyết Cyclone /ˈsaɪkləʊn/ (n) Damp /dæmp/ (n) Drizzle /’drizl/ (n) Cơn mưa phùn Flood /flʌd/ (n) Lũ, lụt, nạn lụt Ice [aɪs]/[aɪ.sə] (n) Băng Gale /geil/ (n) Gió giật Hurricane /’hʌrikən/ (n) Hail /heil/ (n) Mưa đá Lightning /’laitniη/ (n) Tia chớp Mist /mist/ (n) Sương muối Rain /rein/ (n) Cơn mưa Rainstorm /ˈreɪnˌstoɚm/ (n) Mưa bão Rainbow /’reinbəʊ/ (n) Cầu vồng Snow /snəʊ/ (n) Tuyết Snowflake /’snəʊfleik/ (n) Bông hoa tuyết Snowstorm /’snəʊstɔ:m/ (n) Cơn bão tuyết Shower /’∫aʊə[r]/ (n) Cơn mưa rào Storm /stɔ:m/ (n) Cơn bão Thunder /’θʌndə[r]/ (n) Sấm sét Thunderstorm /’θʌndəstɔ:m/ (n) Tornado /tɔ:’neidəʊ/ (n) Lốc xoáy Typhoon /,taip’fu:n/ (n)

Từ vựng chỉ các loại thời tiết trong tiếng anh - Nhiệt độ

Nhiệt độ cũng là khía cạnh rất quan trọng và luôn được đề cập trong hầu hết cuộc hội thoại về thời tiết. Dưới đây là bảng từ vựng chỉ các loại thời tiết trong tiếng anh về nhiệt độ. Đi kèm với đó, Enspire còn bổ sung thêm một vài từ vựng về lượng mưa nữa đó.

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Weather forecast /’weðə[r]/ /’fɔkɑ:st/ (n) Dự báo thời tiết Temperature /ˈtɛmprəʧər/ (n) Nhiệt độ Thermometer /θərˈmɑmətər/ (n) Nhiệt kế Degree /dɪˈɡriː/ (n) Độ Celsius /ˈselsiəs/ (n) Độ C Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ (n) Độ F Chilly /ˈtʃɪli/ (adj) Baking hot /beɪk hɑːt/ (adj) Freeze /’fri:ziɳ/ (adj) Frosty /ˈfrɔːsti/ (adj) Downpour /ˈdaʊnpɔː/ Mưa lớn Torrential rain /tɒˈrɛnʃəl reɪn/ Rainfall /ˈreɪnfɔːl/ Lượng mưa

Khám phá thêm: Tổng hợp đầy đủ các từ vựng tiếng anh nói về chủ đề bạn bè

Từ vựng tiếng anh về các loại thời tiết trong tiếng anh - Khí hậu

Các loại thời tiết trong tiếng anh về khí hậu dù không thường được sử dụng trong giao tiếp nhưng nó cũng rất hữu ích trong học tập và gia tăng vốn hiểu biết của người học đó. Vậy nên các bạn cũng có thể cân nhắc bổ sung vốn từ về các loại khí hậu qua bảng dưới đây.

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Arid climate /ˈɛrɪd ˈklaɪmət/ Khí hậu khô hạn Climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu Continental climate /ˌkɒntɪˈnɛntəl ˈklaɪmət/ Khí hậu lục địa Desert climate /ˈdɛzərt ˈklaɪmət/ Khí hậu sa mạc Dry climate /draɪ ˈklaɪmət/ Khí hậu khô Humid climate /ˈhjuːmɪd ˈklaɪmət/ Khí hậu ẩm Marine climate /məˈriːn ˈklaɪmət/ Khí hậu biển Mediterranean climate /ˌmedɪtəˈreɪniən ˈklaɪmət/ Monsoon climate /ˈmʌnsuːn ˈklaɪmət/ Khí hậu gió mùa Mountain climate /ˈmaʊntən ˈklaɪmət/ Khí hậu núi cao Oceanic climate /oʊˈsiænɪk ˈklaɪmət/ Polar climate /ˈpoʊlər ˈklaɪmət/ Khí hậu cực Semi-arid climate /ˌsemiˈɛrɪd ˈklaɪmət/ Subtropical climate /ˌsʌbtropɪkəl ˈklaɪmət/ Taiga climate /ˈtaɪɡə ˈklaɪmət/ Temperate climate /ˈtɛmpərət ˈklaɪmət/ Khí hậu ôn đới Tropical climate /ˈtrɒpɪkəl ˈklaɪmət/ Tundra climate /ˈtʌndrə ˈklaɪmət/

Một số mẫu câu và thành ngữ về các loại thời tiết trong tiếng anh

Bạn đã từng gặp khó khăn khi muốn hỏi về thời tiết trong tiếng anh hay giao tiếp, làm quen với với một ai đó qua chủ đề thời tiết chưa? Dưới đây Enspire chia sẻ đến bạn một vài thành ngữ thú vị và mẫu câu giao tiếp bằng tiếng anh về chủ đề thời tiết.

Thành ngữ tiếng anh nói về thời tiết

Ngoài những cách diễn đạt khô khan thông thường, khi học những thành ngữ dưới đây. Bạn có thể hỏi và giao tiếp về thời tiết trong tiếng anh một cách thú vị, tạo ấn tượng thoải mái với người đối diện đó. Thế nên cùng học tập ngay dưới đây để cải thiện kĩ năng nói của mình nhé.

  • As clear as a bell: Trời quang mây tạnh
  • Be under the weather: Cảm thấy không khỏe,
  • Come rain or shine: Bất kể thời tiết thế nào, dù mưa hay nắng, vẫn làm điều gì đó đã định sẵn.
  • Read the weather: Dự đoán thời tiết
  • Be freezing to death: Lạnh cóng
  • Calm before the storm: Sự yên tĩnh trước khi có biến động
  • Red hot: Nóng như thiêu đốt, rất nóng.
  • Boiling hot: Nóng sôi sùng sục.
  • Shivering cold: Rùng mình vì lạnh.
  • Lukewarm: Âm ấm, không nóng cũng không lạnh.

Một số ví dụ:

  • “The sky was as clear as a bell today, so we decided to go for a hike.” (Hôm nay bầu trời trong xanh, nên chúng tôi quyết định đi leo núi.)
  • “She’s been under the weather for a few days now.” (Cô ấy đã ốm nhẹ được vài ngày rồi.)
  • “She can read the weather like a book.” (Cô ấy có thể dự đoán thời tiết như đọc sách.)
  • “I was freezing to death in that cold weather.” (Tôi lạnh cóng trong cái thời tiết lạnh giá này.)

Các thành ngữ tiếng anh nói về thời tiết trên đây sẽ giúp các bạn học tự tin hơn và có thể giao tiếp tạo cảm giác thoải mái nhất cho người đối diện. Trong từng hoàn cảnh, chúng có thể được sử dụng theo nghĩa khác nhau, vì vậy bạn học cũng nên cân nhắc để sử dụng linh hoạt hơn nhé.

Mẫu câu sử dụng các từ vựng tiếng anh nói về thời tiết

Đây sẽ là những mẫu câu thường được sử dụng để nói về thời tiết thông dụng nhất cho người mới học tiếng anh.

một vài mẫu câu hỏi thông dụng về chủ đề thời tiết
Các mẫu câu hỏi về thời tiết trong tiếng anh

Mật số mẫu câu hỏi thông dụng:

  • What’s the weather like today? Thời tiết hôm nay như thế nào?
  • What’s the weather like in Hoi An? Thời tiết ở Hội An như thế nào?
  • How is the climate in Asian? Khí hậu ở Châu Á như thế nào?
  • What’s the temperature today? Ngày hôm nay nhiệt độ là bao nhiêu?
  • Did you see the weather forecast? Cậu đã xem dự báo thời tiết chưa?

Một số cách trả lời các câu hỏi về thời tiết trong tiếng anh đơn giản nhất:

  1. Mẫu câu 1: It + be + Nhiệt độ + …

    Ví dụ: It’s 26 degrees Celsius outside. (Nhiệt độ đang là 26 độ C ở ngoài trời.)

  2. Mẫu câu 2: It + be + adj + …

    Ví dụ:

    • It’s hot. (Trời nóng.)
    • It’s cold today. (Trời hôm nay lạnh.)
    • It will be foggy tomorrow. (Trời sẽ có sương mù vào ngày mai.)
  3. Mẫu câu 3: The weather + be + adj + …

    Ví dụ:

    • The weather is baking hot today. (Hôm nay thời tiết nóng như thiêu như đốt.)
  4. Mẫu câu 4: It + be + forecast + …

    Ví dụ:

    • It is forecast to hot today. (Trời hôm nay được dự báo là sẽ nóng bức.)

Lời kết

Enspire hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn củng cố thêm từ vựng về các loại thời tiết trong tiếng anh. Hãy theo dõi Enspire để cập nhật thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích hơn nữa nhé! Chúc các bạn học tập thật hiệu quả!

Và đừng quên, nếu ba mẹ đang tìm kiếm địa chỉ học tiếng anh chất lượng cho trẻ em tại Hà Nội, Hải Phòng và Bắc Ninh. Hãy để lại ngay thông tin liên hệ để được hỗ trợ tư vấn tốt nhất tại đây.

Xem thêm bài viết liên quan: 100+ từ vựng tiếng anh nói về chủ đề nhà cửa cực hữu ích cho trẻ

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
Sun win 789club Sun win 789club
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký