Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. Du Học
Mục Lục

Từ vựng tiếng Anh về các nhóm nhạc và nhạc công

avatar
Katan
08:47 08/07/2024
Theo dõi trên

Mục Lục

Học tiếng Anh qua các bài hát là một cách học tạo sự hứng thú và hiệu quả. Hôm nay, hãy cùng Ecorp English học những từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công nhé.

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NHÓM NHẠC VÀ NHẠC CÔNG

Dù không phải các nhạc sĩ hay ca sĩ chuyên nghiệp, có hiểu biết từ vựng tiếng Anh về âm nhạc sẽ giúp bạn dễ dàng xử lý bài đọc, bài nghe trong các bài kiểm tra. Bạn cũng có thể dùng các từ dưới đây để bàn luận hay tán gẫu về âm nhạc. Và mỗi người đều có một hoặc một vài dòng nhạc yêu thích và không thích. Cùng tìm hiểu xem dòng nhạc bạn hay nghe có tên tiếng Anh là gì nhé

  1. Band: ban nhạc
  2. Brass band: ban nhạc kèn đồng
  3. Choir: dàn hợp xướng
  4. Concert band: ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
  5. Jazz band: ban nhạc jazz
  6. Orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  7. Pop Group: nhóm nhạc Pop
  8. Rock Band: ban nhạc rock
  9. String quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  10. Composer: nhà soạn nhạc

  1. Musician: nhạc công
  2. Performer: nghệ sĩ biểu diễn
  3. Bassist hoặc bass player: người chơi guitar bass
  4. Cellist: người chơi vi-o-long-xen
  5. Conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  6. DJ: người phối nhạc
  7. Drummer: người chơi trốngTỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NHÓM NHẠC VÀ NHẠC CÔNGFlautist: người thổi sáo
  1. Guitarist: người chơi guitar
  2. Keyboard player: người chơi keyboard
  3. Pianist: người chơi piano
  4. Organist: người chơi đàn organ
  5. Pop star: ngôi sao nhạc Pop
  6. Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  7. Trumpeter: người thổi kèm trumpet

Từ vựng tiếng Anh về các nhóm nhạc và nhạc công

  1. Pianist: người chơi piano
  2. Organist: người chơi đàn organ
  3. Pop star: ngôi sao nhạc Pop
  4. Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  5. Trumpeter: người thổi kèm trumpet
  6. Singer: ca sĩNhững thành ngữ tiếng anh về lĩnh vực âm nhạc cực thú vịAlto: giọng nữ cao
  7. Soprano: giọng nữ trầm
  8. Bass: giọng nam trầm
  9. Tenor: giọng nam cao
  10. Baritone: giọng nam trung

Trên đây là kho từ vựng tiếng anh và một số gợi ý phương pháp học từ vựng hiệu quả. Hi vọng Ecorp English mang lại cho bạn nguồn tài liệu học tập bổ ích!

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh!

==> Xem thêm:

Tiếng Anh cho người mất gốc: https://goo.gl/H5U92L

Tiếng Anh giao tiếp phản xạ : https://goo.gl/3hJWx4

Tiếng Anh giao tiếp thành thạo: https://goo.gl/nk4mWu

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
789club Sun win 789CLUB
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký