1. Thời gian xét tuyển
Trường Đại học Phenikaa sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, cụ thể dự kiến như sau:
* Đợt xét tuyển sớm theo phương thức 1, 3, 4
* Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Phenikaa
Lưu ý: Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến 30/6/2024.
* Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024
* Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào học bạ bậc THPT
* Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
5. Học phí
Học phí của Trường Đại học Phenikaa năm 2024 được tính theo tín chỉ. Học phí trung bình/năm xem chi tiết TẠI ĐÂY.
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ1
Công nghệ sinh học
BIO1 A00, B00, B08, D07 662
Kỹ thuật hóa học
CHE1 A00, A01, B00, D07 663
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
EEE-A1 A00, A01, C01, D07 1324
Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử y sinh)
EEE2 A00, A01, B00, C01 1055
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thông nhúng thông minh và IoT)
EEE3 A00, A01, C01, D07 556
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) *
EEE4 A00, A01, C01, D07 507
Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
EEE-A1 A00, A01, C01, D07 798
Công nghệ thông tin
ICT1 A00, A01, D07 5459
Kỹ thuật phần mềm
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
ICT2 A00, A01, D07 11010
Công nghệ thông tin Việt - Nhật
ICT-VJ A00, A01, D07, D28 13211
Khoa học máy tính
Tài năng Khoa học máy tính
ICT3
ICT-TN
A00, A01, D07121
33
12
An toàn thông tin
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
ICT4 A00, A01, D07 10013
Trí tuệ nhân tạo *
ICT5 A00, A01, D07 10014
Kỹ thuật cơ điện tử
MEM1 A00, A01, A02, C01 13215
Kỹ thuật cơ khí
MEM2 A00, A01, A02, C01 121 16Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
MSE1 A00, A01, D07, B00 6617
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
MSE-AL A00, A01, B00, D07 3318
Kỹ thuật ô tô
VEE1 A00, A01, A10, D01 36319
Cơ điện tử ô tô
VEE2 A00, A01, A10, D01 121B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH
1
Quản trị kinh doanh
FBE1 A00, A01, D01, D07 8802
Kế toán
FBE2 A00, A01, D01, D07 3303
Tài chính - ngân hàng
FBE3 A00, A01, D01, D07 1334
Quản trị nhân lực
FBE4 A00, A01, D01, D07 805
Luật kinh tế
FBE5 C00, C04, D01, D14 1336
Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE6 A01, A07, C04, D01 1217
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE7 A01, D01, D07, D10 3008
Marketing *
FBE8 A01, D01, D07, D10 4009
Công nghệ tài chính *
FBE9 A01, D01, D07, D10 250 C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN1
Ngôn ngữ Anh
FLE1 D01, D09, D14, D15 5272
Ngôn ngữ Hàn Quốc
FLK1 A01, D01, D09, DD2 3583
Ngôn ngữ Trung Quốc
FLC1 A01, D01, D04, D09 3634
Ngôn ngữ Nhật
FLJ1 A01, D01, D06, D28 2425
Ngôn ngữ Pháp
FLF1 A01, D01, D44, D64 2206
Đông phương học
FOS1 C00, D01, D09, D14 4007
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
FTS1 A01, C00, D01, D15 2668
Kinh doanh du lịch số
FTS3 A00, A01, D01, D10 1219
Hướng dẫn du lịch quốc tế
FTS4 A01, C00, D01, D15 14510
Quản trị khách sạn
FTS2 A00, A01, D01, D10 266 D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE1
Dược học
PHA1 A00, B00, B08, D07 3852
Điều dưỡng
NUR1 A00, A02, B00, B04 3273
Kỹ thuật xét nghiệm y học *
MTT1 A02, B00, B08, D07 604
Kỹ thuật phục hồi chức năng
RET1 A02, B00, B08, D07 60 5Y khoa
MED1 A00, B00, B08, D07 200 6Răng hàm mặt
DEN1 A00, B00, B08, D07 2007
Quản lý bệnh viện * HM1 A00, A01, B00, D01 2008
Y học cổ truyền *
FTME A00, A01, B08, D07 200*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Phenikaa như sau:
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023Xét theo điểm thi THPT QG
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT
Dược học
20 24 21 24 21 24 23 27 21,00 24,00Điều dưỡng
18 19,5 19 20 19 20 19 22 19,00 21,00 18 21 19,05 22,5 21,5 23 23,5 26 21,00 26,00 18 21 19,05 21 21 23 23 25 21,00 25,00 - - 18 21 18,05 23 19 21,5 23,5 28 21,00 25,00 18 21 22 24 Kế toán 18 21 18,05 22,5 18 21 23,5 28 21,00 25,00 18 21 18,05 22,5 18 21 23,75 28 23,00 25,00 16 21 27 20 16 21 17 21 17 20 19 23 18,00 22,00 Luật kinh tế 18 21 18 21 25 27,5 21,00 26,00 Quản trị nhân lực - - 18 21 24,5 28 21,00 26,00 Ngôn ngữ Anh 17 20 18,25 23,5 18 21 23 27 21,00 24,00 16,5 21 18 20 19,5 21 21 23 20,00 22,50 18 21 17 21 21,3 21 21 22,5 22 24 Kỹ thuật y sinh 17 21 20,4 21 20 21 21 24 20,00 22,50 Kỹ thuật ô tô 16,5 21 18 21 18 21 22 27 20,50 23,00 16,5 21 17 20,5 17 20,5 19 27,5 20,00 23,00 17 2117
2019
23
17,00
22,00
22 21
20 21
20
2121
22,5
21,00
23,50
19 2119
2019
22,5
19,00
22,00
1919
2019
22
19,00
21,00
22
24
22,00
25,00
22
22,523,75
27,5
23,00
24,00
22
22,523,5
27,5
23,00
24,00
24
24
-
17
2123,75
28
17
2122
27,5
21,00
24,00
17
2019
22
19,00
22,00
27
2322
24
20,00
24,00
18
20,5
20,00
23,00
23
25
22,00
25,00
23
26
21,00
26,00
24
27
21
22,5
23,5
28
21,00
25,00
22
27,5
17,50
22,50
22
27,5
21,00
24,00
22
27,5
21,00
24,00
23
27
22,50
26,00
Kỹ thuật phần mềm
(Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
21,00
24,00
Tài năng khoa học máy tính
23,00
27,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
21,00
25,00
Ngôn ngữ Pháp
17,00
21,00
Đông Phương học
17,00
20,00
Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)
21,00
24,00
Răng - Hàm - Mặt
22,50
25,00


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://chodichvu.vn/tat-ca-cac-truong-dai-hoc-a27658.html