Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

2.1. Thí sinh dự thi theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo

2.2. Thí sinh dự thi một số ngành đặc thù

Ngoài các điều kiện dự thi theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh dự thi các ngành/chuyên ngành nghệ thuật đặc thù của Trường còn phải bảo đảm các điều kiện sau:

Lưu ý: Khi dự thi, thí sinh nữ không mặc áo dài, váy và không trang điểm.

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức tuyển sinh

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Biên kịch điện ảnh, truyền hình

7210233

S00 35

2

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

7210235

S00 45

3

Quay phim

7210236

S00 35

4

Nhiếp ảnh

7210301

S00 60

5

Đạo diễn sân khấu

7210227

S00 30

6

Diễn viên sân khấu kịch hát

7210226

S00 40

7

Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

7210406

S00 85

8

Biên đạo múa

7210243

S00 35 9 Huấn luyện múa

7210244

S00 10 10 Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

7210234

S00 50

11

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

S01 35

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội các năm trước như sau:

STT

Chuyên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2023 Năm 2024

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

Điểm chuyên môn

Tổng điểm

1

Đạo diễn điện ảnh

16,75

11

17,60

11,00

16,00

12,50

18,00

2

Đạo diễn truyền hình

15,75

9,50

15,50

10,00

15,00

11,00

16,00

3

Quay phim điện ảnh

14

13

18,50

11,00

16,00

12,00

17,00

4

Quay phim truyền hình

14

12

17,30

-

-

10,50

15,50

5

Biên kịch điện ảnh

16,25

12

18,60

11,00

16,00

13,00

18,00

6

Nhiếp ảnh nghệ thuật

17,50

11

16,50

11,50

16,50

11,00

16,00

7

Nhiếp ảnh báo chí

15

10,50

16,60

11,50

16,50

9,00

14,00

8

Nhiếp ảnh truyền thông đa phương tiện

15,50

10

15,70

11,50

16,50

11,00

16,00

9

Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu

13,25

12

17,50

10,00

15,00

12,00

17,00

10

Đạo diễn sự kiện lễ hội

12,50

18

12,00

17,00

15,50

20,50

11

Công nghệ dựng phim

13

10

15

9,00

14,00

12,00

17,00

12

Âm thanh điện ảnh truyền hình

14,40 10,00 15,00 - -

13

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

14,50

13,50

18,90

12,00

17,00

13,00

18,00

14

Thiết kế trang phục nghệ thuật

16

12,50

18,90

13,00

18,00

-

-

15

Thiết kế đồ họa kỹ xảo

17,25

14

19,50

13,50

18,50

15,00

20,00

16

Biên đạo múa

17,50

14

19

12,00

17,00

13,50

18,50

17

Biên đạo múa đại chúng

16,50

11,50

17,60

12,00

17,00

13,00

18,00

18

Huấn luyện múa

17,50

14

20,20

12,50

17,50

13,00

18,00

19

Diễn viên chèo

15,75

10

16,10

12,00

17,00

13,00

18,00

20

Diễn viên cải lương

15,25

12,50

18,80

-

-

10,00

15,00

21

Biên tập truyền hình

14,50

12

18,70

11,00

16,00

10,50

15,50

22

Thiết kế mỹ thuật điện ảnh

17,25

12

19

13,50

18,50

-

-

23

Thiết kế mỹ thuật hoạt hình

19

14

20,90

13,00

18,00

15,00

20,00

24

Nghệ thuật hóa trang

15

13,50

18,60

14,50

19,50

15,50

20,50

25

Nhạc công kịch hát dân tộc

14

12,00

17,00

13,00

18,00

26 Đạo diễn, sản xuất nội dung số

9,50

14,50

27 Diễn viên nhạc kịch

12,00

17,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://chodichvu.vn/dai-hoc-dien-vien-a63671.html