
Từ vựng tiếng Anh về môn học
Đầu tiên, hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng mà chúng ta thường xuyên gặp trong quá trình học cấp 1, cấp 2, cấp 3 và khi lên đại học nhé!




Vậy ở trên đại học có những môn học giống hay khác chương trình học ở cấp 1, cấp 2 và cấp 3? Hãy cùng PREP tìm hiểu ngay bảng từ vựng tiếng Anh về môn học ở trường trình đại học ngay bảng dưới đây nhé!

Vậy khi mình muốn hỏi bạn bè môn học yêu thích của họ là gì, hay đơn giản là những tình huống có thể xảy ra trong lớp học, bạn sẽ giao tiếp như thế nào? Dưới đây PREP sẽ đưa ra một số gợi ý cho bạn về những Đoạn hội thoại thường gặp khi nói về các môn học nhé!

A: Hey, what's your favorite subject?
B: I really enjoy Biology. How about you?
A: I'm into History. Biology is interesting too, though.
A: Này, môn học yêu thích của bạn là gì?
B: Tôi thực sự thích môn Sinh học. Còn bạn thì sao?
A: Tôi thích Lịch sử. Tuy nhiên, Sinh học cũng rất thú vị.
A: Which subject do you dislike the most?
B: Ugh, Math. It's just not my thing. What about you?
A: I'm not a big fan of Music
A: Môn học nào bạn ghét nhất?
B: Ờ, Toán. Đó không phải là môn học yêu thích của tôi. Còn bạn thì sao?
A: Tôi rất thích môn Âm nhạc.
A: What's your timetable like today?
B: I have English in the morning, then a break, followed by Chemistry and Music.
A: Nice. I start with Math, then History, and finish with Physical Education.
A: Hôm nay bạn có những môn gì đó?
B: Buổi sáng tôi học tiếng Anh, sau đó nghỉ giải lao, sau đó là môn Hóa và Âm nhạc.
Đ: Tuyệt vời. Tôi học môn Toán trước, sau đó là Lịch sử và Thể dục là môn cuối cùng.
A: Hey, I won't be able to come to school today. Can I borrow your notebook to catch up on the notes?
B: Of course, no problem. Are you feeling alright?
A: Yeah, just a little sick. Thanks a lot!
A: Này, hôm nay tôi không thể đến trường được. Tôi có thể mượn vở ghi của bạn để ghi lại bài được không?
B: Tất nhiên là được. Bạn cảm thấy ổn hơn chưa?
A: Ừ, chỉ hơi mệt một chút thôi. Cảm ơn rất nhiều!
A: Excuse me, Ms. Johnson. I'm having trouble with this math problem.
B: Sure, I'd be happy to help. Let's take a look at it together.
A: Thank you, I appreciate it.
A: Cô Johnson có thể giúp con bài toán này được không ạ?
B: Chắc chắn rồi, cô rất sẵn lòng giúp đỡ. Chúng ta hãy cùng xem bài toán có vấn đề gì nhé!
A: Dạ vâng, con cảm ơn cô ạ.
Để có thể nắm chắc phần kiến thức về từ vựng tiếng Anh về môn học trên đây, PREP đã chia sẻ một số bài tập thực hành kèm đáp án. Các bạn hãy chăm chỉ làm nhé!

Bài tập 1: Nối định nghĩa với các từ vựng tiếng Anh về môn học:
Bài tập 2: Điền tên các môn học phù hợp vào các ô trống dưới đây:
Bài tập 1:
1 - C; 2 - D; 3 - A; 4 - B ; 5 - M; 6 - I; 7 - L; 8 - F; 9 - K; 10 - E
Bài tập 2:
Hy vọng kiến thức từ vựng tiếng Anh về môn học mà PREP cung cấp đã giúp các bạn hiểu rõ hơn tên các môn học trong tiếng Anh. Hãy thường xuyên ghé thăm Blog tiếng Anh của PREP để cập nhật kiến thức tiếng Anh hay nhất, mới nhất nhé! Chúc Preppies chinh phục tiếng Anh thành công!
Link nội dung: https://chodichvu.vn/ban-tu-nhien-tieng-anh-la-gi-a63925.html