Xã Hoa Động - Thuỷ Nguyên cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thuỷ Nguyên , thuộc Thành phố Hải Phòng , vùng Đồng Bằng Sông Hồng
Thông tin zip code /postal code Xã Hoa Động - Thuỷ Nguyên
Bản đồ Xã Hoa Động - Thuỷ Nguyên
Thôn 10 183481 Thôn 11 183482 Thôn 12 183483 Thôn 4 183367 Thôn 7 183368 Thôn 8 183369 Thôn 9 183480 Thôn Thôn 1 183361 Thôn Thôn 13 183366 Thôn Thôn 2 183362 Thôn Thôn 3 183363 Thôn Thôn 5 183364 Thôn Thôn 6 183365
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thuỷ Nguyên
TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²) Thị trấn Minh Đức11 Thị trấn Núi Đèo3 Xã An Lư13 Xã An Sơn3 Xã Cao Nhân2 Xã Chính Mỹ12 Xã Đông Sơn2 Xã Dương Quan2 Xã Gia Đức6 Xã Gia Minh2 Xã Hoà Bình5 Xã Hoa Động13 Xã Hoàng Động9 Xã Hợp Thành3 Xã Kênh Giang3 Xã Kiền Bái6 Xã Kỳ Sơn11 Xã Lại Xuân4 Xã Lâm Động5 Xã Lập Lễ9 Xã Liên Khê7 Xã Lưu Kiếm6 Xã Lưu Kỳ6 Xã Minh Tân9 Xã Mỹ Đồng2 Xã Ngũ Lão15 Xã Phả Lễ7 Xã Phục Lễ6 Xã Phù Ninh3 Xã Quảng Thanh5 Xã Tam Hưng4 Xã Tân Dương8 Xã Thiên Hương15 Xã Thủy Đường14 Xã Thủy Sơn4 Xã Thủy Triều7 Xã Trung Hà6
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hải Phòng
TênMã bưu chính vn 5 số (cập nhật 2020)SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²) Quận Đồ Sơn 050xx3844.51442,41.050 Quận Dương Kinh 049xx3048.70045,9 1.061 Quận Hải An 048xx106103.267104,9984 Quận Hồng Bàng 041xx432101.62514,47.057 Quận Kiến An 046xx17897.40329,5 3.302 Quận Lê Chân 047xx748209.60811,817.763 Quận Ngô Quyền 042xx732164.61211,214.698 Huyện An Dương 044xx109160.75197,6 1.647 Huyện An Lão 045xx98132.316114,91.152 Huyện Bạch Long Vĩ055xx49024,5 200 Huyện Cát Hải 054xx6629.676323,192 Huyện Kiến Thuỵ 051xx92126.324107,51.175 Huyện Thuỷ Nguyên 043xx24303.094242,8 1.248 Huyện Tiên Lãng 052xx198141.288191,2739 Huyện Vĩnh Bảo 053xx201173.083 180,5959
(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng
TênMã bưu chính vn 5 số (cập nhật 2020)Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân số Thành phố Hà Nội10xxx - 14xxx10429,30,31 32,33,(40) 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km² Thành phố Hải Phòng04xxx - 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km² Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km² Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km² Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km² Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km² Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km² Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km² Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km² Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²
Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc